Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 149 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Mechanics of materials, SI version / Egor Paul Popov , text and collaboration with S. Nagarajan . - 2nd ed. - New Jersey: Prentice Hall, 1978 . - 589 p.; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01860
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 2 Áp lực đất và tường chắn đất / Phan Trường Phiệt . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2012 . - 357 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05361, PM/VT 07483
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 3 Áp lực đất và tường chắn đất/ Phan Trường Phiệt . - H.: Xây dựng, 2001 . - 357 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01957, Pd/vt 01958, Pd/vt 02513, Pd/vt 02514, Pm/vt 04143-Pm/vt 04150, Pm/vt 04487-Pm/vt 04490
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 4 Bài tập địa chất thủy văn công trình / Nguyễn Uyên . - H. : Xây dựng, 2005 . - 155 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03684
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 5 Các bảng tính toán nền móng / Jean Pierre Giroud; Nguyễn Quang Chiêu dịch . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2008 . - 254 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05309, PM/VT 07420
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 6 Các bảng tra để tính toán bản đàn hồi hình chữ nhật / V.L.Sadurski; Lê Mạnh Lân dịch . - H. : Xây dựng, 1999 . - 154 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04647, PM/VV 04447
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 7 Các bảng tra hỗ trợ tính toán kết cấu / Bạch Văn Đạt . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2013 . - 223 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05307, PM/VT 07422
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 8 Các phương pháp thi công đất và gia cố móng trong xây dựng / Lưu Bá Thuận . - H.: Xây dựng, 2011 . - 287tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05279, PM/VT 07502
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 9 Các phương pháp thực hành và những ví dụ tính toán kết cấu bê tông cốt thép/ V.I. Konxtantinov; Đặng Tỉnh dịch . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1975 . - 270 tr.: Xuất bản lần thứ 2; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01598, Pm/vt 01864
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 10 Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng/ Nguyễn Đức Thiềm, Nguyễn Mạnh Thu, Trần Bút . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1999 . - 287 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: KTND 0006, KTND 0007, KTND 0015, KTND 0016, KTND 0024, KTND 0035, KTND 0038, KTND 0040, Pd/vt 01251, Pd/vt 01252
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 11 Cẩm nang các công nghệ thích hợp xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn/ Lã Quang Bích biên soạn . - H.: Xây dựng, 1996 . - 184 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02045, Pm/vv 01516, Pm/vv 01517
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 12 Cẩm nang của người xây dựng/ Trần Khắc Liêm; Nguyễn Đăng Sơn chủ biên . - H. : Xây dựng, 1999 . - 157 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02041, Pd/vv 02042, Pm/vv 01518-Pm/vv 01520
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 13 Chỉ dẫn thiết kế nền nhà và công trình/ E. A. Xorottran chủ biên; V. V. Mikheev, M. G. Ephrêmov, A. V. Vrônxki . - H. : Xây dựng, 2014 . - 355 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05340, PM/VT 07473
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 14 Chỉ dẫn thiết kế và thi công cọc baret tường trong đất và neo trong đất = Guidelines for design and construction of barrettes, diaphgram wall and ground anchor / Nguyễn Văn Quảng . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011 . - 94tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04278-PD/VT 04280, PM/VT 06391, PM/VT 06392
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 15 Chuẩn bị kỹ thuật cho khu đất xây dựng đô thị/ Trần Thị Hường . - H.: Xây dựng, 1995 . - 218 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01753, Pd/vt 01754, Pm/vt 03321-Pm/vt 03323
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 16 Công nghệ khoan phụt cao áp trong xử lý nền đất yếu / Nguyễn Quốc Dũng, Phùng Vĩnh An, Nguyễn Quốc Huy . - H. : Nông nghiệp, 2005 . - 159 tr. ; 15 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00015
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 17 Công nghệ mới đánh giá chất lượng cọc/ Nguyễn Hữu Đẩu . - H.: Xây dựng, 2000 . - 249 tr.; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01875, Pd/vt 01876, Pm/vt 03920-Pm/vt 03922
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 18 Công tác đất và thi công bê tông toàn khối/ Lê Kiều, Nguyễn Duy Ngự, Nguyễn Đình Thám . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1998 . - 188 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: KTXD1 00001, KTXD1 00024, KTXD1 00032, KTXD1 00049-KTXD1 00067, KTXD1 00069-KTXD1 00183, KTXD1 184, Pd/vt 01157, Pd/vt 01158, Pm/vt 02948-Pm/vt 02950, PM/VT 05862
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 19 Công tác lắp ghép và xây gạch đá/ Nguyễn Đình Thám, Võ Quốc Bảo . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1997 . - 175 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01229, Pd/vt 01230, Pm/vt 03083-Pm/vt 03089
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 20 Công tác lắp ghép và xây gạch đá/ Võ Quốc Bảo, Nguyễn Đình Thảm, Lương Anh Tuấn . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1998 . - 175 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: KTXD2 0001-KTXD2 0009, KTXD2 0011-KTXD2 0026, KTXD2 0028-KTXD2 0068, Pd/vt 01147, Pd/vt 01148, Pm/vt 02939-Pm/vt 02941
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 21 Công tác trắc địa trong giám sát thi công xây dựng công trình / Phạm Văn Chuyên . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011 . - 108tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05059, PM/VT 07009, PM/VT 07010
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 22 Công tác trắc địa trong xây dựng/ Nguyễn Văn Tám . - H.: Xây dựng, 1982 . - 153 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00494, Pm/vt 01447
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 23 Cơ học đất =Basic soil mechanics. Tập 1/ R. Whitow; Nguyễn Uyên dịch . - In lần thứ 2. - H.: Giáo dục, 1997 . - 387 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01418, Pd/vv 01419, Pm/vv 03181-Pm/vv 03186, Pm/vv 03584
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 24 Cơ học đất =Basic soil mechanics. Tập 2/ R. Whilow; Nguyễn Uyên dịch . - H.: Giáo dục, 1997 . - 380 tr.: In lần thứ 2; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01420, Pd/vv 01421, Pm/vv 03187-Pm/vv 03191, Pm/vv 03585
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 25 Cơ học đất / Trịnh Văn Cương; Cao Văn Chí chủ biên . - H. : Xây dựng, 2003 . - 310tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02506, Pd/vt 02507, Pm/vt 04554-Pm/vt 04557
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 26 Cơ học đất. Tập 1/ R. Whitlew . - H.: Giáo dục, 1998 . - 387 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01973, Pd/vv 01974, Pm/vv 01365-Pm/vv 01377, Pm/vv 03022-Pm/vv 03029, Pm/vv 03891, Pm/vv 03892
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 27 Cơ học đất. Tập 2/ R. Whitlew . - H.: Giáo dục, 1998 . - 380 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01975, Pd/vv 01976, Pm/vv 01378-Pm/vv 01390, Pm/vv 03030-Pm/vv 03040
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 28 Cơ học đất/ Nguyễn Văn Dũng chủ biên; Vũ Công Ngữ . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 283 tr.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01644, Pd/vt 01645, Pm/vt 03712-Pm/vt 03719, Pm/vt 05431-Pm/vt 05434, SDH/Vt 00734
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 29 Cơ học đất: Ứng dụng trong xây dựng / Nguyễn Ngọc Bích . - H. : Xây dựng, 2013 . - 279 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05339, PM/VT 07471
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 30 Cơ sở địa chất công trình và địa chất thuỷ văn công trình/ Nguyễn Hồng Đức . - H.: Xây dựng, 2000 . - 241 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: CDCTV 00001-CDCTV 00046, Pd/vt 01405, Pd/vt 01406, Pm/vt 03434-Pm/vt 03441
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 1 2 3 4 5
    Tìm thấy 149 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :