Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 515 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài tâp dung sai/ Ninh Đức Tốn . - H.: Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1979 . - 256 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00946
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 2 Bài tập nguyên lý máy / Tạ Ngọc Hải . - In lần thứ 7 có bổ sung và sửa chữa. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2005 . - 247 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: NLMB 0145-NLMB 0365, Pd/vt 00194-Pd/vt 00196, PD/VT 03763, PD/VT 03764, Pm/vt 00854-Pm/vt 00859, SDH/Vt 00812
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 3 Bài tập nguyên lý máy/ Tạ Ngọc Hải . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 211 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: NLMB 0001-NLMB 0144, Pd/vt 01524, Pd/vt 01525
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 4 Bài tập nguyên lý máy/ Trần Khang . - H.: Đại học Giao thông đường sắt - đường bộ, 1975 . - 166 tr. : Giải và hướng dẫn ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00101
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 5 Băng đai nghiêng vận chuyển bao 50kg L=18m, H=4m / Lê Mạnh Hùng; Nghd.: Nguyễn Lan Hương . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2009 . - 72 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08066, Pd/Tk 08066
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 6 Cẩm nang cơ khí. Tập 1, Nguyên lý thiết kế / P.I Orlop . - Hải phòng: Nxb Hải phòng, 2003 . - 621 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05471
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 7 Cẩm nang cơ khí. Tập 2, Nguyên lý thiết kế / P.I Orlop . - Hải phòng : Nxb Hải phòng, 2003 . - 597 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05472
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 8 Chi tiết máy. Tập 1 / Nguyễn Trọng Hiệp . - H. : Giáo dục, 2006 . - 211 tr : Tái bản lần thứ 7 ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: CTM1 00346-CTM1 00349, CTM1 00352, CTM1 00353, CTM1 00356, CTM1 00357, CTM1 00360, CTM1 00362, CTM1 00365, CTM1 00367-CTM1 00370, CTM1 00373, CTM1 00375, CTM1 00378-CTM1 00381, CTM1 00383-CTM1 00385, CTM1 00390, CTM1 00396, CTM1 00397, CTM1 00402, CTM1 00403, CTM1 00405, CTM1 00407-CTM1 00412, CTM1 00417, CTM1 00418, CTM1 00422, CTM1 00425, CTM1 00433, CTM1 00436, CTM1 00437, CTM1 00440, CTM1 00442, CTM1 00445, CTM1 00448, CTM1 00454, CTM1 00458, CTM1 00466, CTM1 00470, CTM1 00473, CTM1 00482, CTM1 00484, CTM1 00485, CTM1 00487, CTM1 00489, CTM1 00491, CTM1 00492, CTM1 00494, CTM1 00497, CTM1 00500, CTM1 00507-CTM1 00510, CTM1 00514, CTM1 00516, CTM1 00517, CTM1 00526, CTM1 00527, CTM1 00530, CTM1 00535, CTM1 00537, CTM1 00540, CTM1 00541, Pd/vt 02730-Pd/vt 02732, Pm/vt 04943-Pm/vt 04948, SDH/vt 00854
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 9 Chi tiết máy. Tập 1 / Nguyễn Trọng Hiệp . - H.: Đại học và giáo dục chuyên nghiệp, 1992 . - 214 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: CTM1 00019, CTM1 00030, CTM1 00035, CTM1 00053-CTM1 00056, CTM1 00064, CTM1 00071, CTM1 00074, CTM1 00076, CTM1 00084, CTM1 00087, CTM1 00089, CTM1 00094, CTM1 00098, CTM1 00100-CTM1 00102, CTM1 00106, CTM1 00108, CTM1 00129, CTM1 00130, CTM1 00144, CTM1 00149, CTM1 00159, CTM1 00162, CTM1 00196, CTM1 00199, CTM1 00202, CTM1 00214, CTM1 00216, CTM1 00222, CTM1 00240, CTM1 00242, CTM1 00250, CTM1 00251, CTM1 00255, CTM1 00270, CTM1 00282, CTM1 00285, CTM1 00292, CTM1 00295, CTM1 00303, CTM1 00313, CTM1 00314, Pd/vt 00256
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 10 Chi tiết máy. Tập 2 / Nguyễn Trọng Hiệp . - H.: Đại học và giáo dục chuyên nghiệp, 1992 . - 144 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: CTM2 00004, CTM2 00009, CTM2 00017, CTM2 00018, CTM2 00021, CTM2 00034, CTM2 00042, CTM2 00053, CTM2 00059, CTM2 00073, CTM2 00078, CTM2 00081, CTM2 00083, CTM2 00098, CTM2 00102, CTM2 00104, CTM2 00107, CTM2 00114, CTM2 00116, CTM2 00123, CTM2 00131, CTM2 00135, CTM2 00139, CTM2 00140, CTM2 00147, CTM2 00157, CTM2 00180, CTM2 00181, CTM2 00183, CTM2 00196, CTM2 00202, CTM2 00204, CTM2 00218, CTM2 00230, CTM2 00231, CTM2 00233, CTM2 00234, CTM2 00238, CTM2 00241, CTM2 00243, CTM2 00245, CTM2 00248, CTM2 00257, CTM2 00258, CTM2 00279, CTM2 00280, CTM2 00282, CTM2 00286, CTM2 00287, CTM2 00293, CTM2 00307, CTM2 00309, CTM2 00312, CTM2 00315, CTM2 00318, CTM2 00321, CTM2 00325, CTM2 00328, CTM2 00330, CTM2 00331, CTM2 00336, CTM2 00342-CTM2 00345, CTM2 00349, CTM2 00351, CTM2 00352, CTM2 00354, CTM2 00356, CTM2 00357, CTM2 00362-CTM2 00364, CTM2 00368, CTM2 00369, CTM2 00371, CTM2 00373, CTM2 00381, CTM2 00385, CTM2 00386, CTM2 00388, CTM2 00391, CTM2 00395, CTM2 00399, CTM2 00404, CTM2 00406, CTM2 00408, CTM2 00416, CTM2 00417, CTM2 00423, CTM2 00424, CTM2 00429, CTM2 00430, CTM2 00433, CTM2 00440, CTM2 00441, CTM2 00443, CTM2 00447, CTM2 00450, CTM2 00452, CTM2 00464, CTM2 00467, CTM2 00476, CTM2 00478-CTM2 00480, CTM2 00485, CTM2 00491, CTM2 00494, Pd/vt 00148-Pd/vt 00150, Pd/vt 00257, Pm/vt 00690-Pm/vt 00696
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 11 Công nghệ chế tạo máy . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2003 . - 836tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: CNCTM 00001-CNCTM 00047, Pd/vt 02530, Pd/vt 02531, Pm/vt 04809, Pm/vt 04810
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 12 Công nghệ chế tạo máy : Dùng cho sinh viên các trường đại học và cao đẳng kỹ thuật / Nguyễn Trọng Bình, Nguyễn Trọng Hiếu . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011 . - 303tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04036, PD/VT 04037, PD/VT 05379-PD/VT 05381, PM/VT 06190-PM/VT 06192, PM/VT 07568, PM/VT 07569
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 13 Công nghệ chế tạo máy theo hướng ứng dụng tin học/ Nguyễn Đắc Lộc . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 2000 . - 464 tr.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01805, Pd/vt 01806, Pm/vt 03790-Pm/vt 03792
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 14 Công nghệ chế tạo máy. Tập 1/ Trường đại học bách khoa Hà Nội - Khoa công nghệ chế tạo máy và máy chính xác; Nguyễn Đắc Lộc chủ biên . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1996 . - 384 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01649
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 15 Công nghệ chế tạo máy. Tập 3/ Trường đại học bách khoa Hà Nội - Khoa công nghệ chế tạo máy và máy chính xác; Nguyễn Đắc Lộc chủ biên . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1996 . - 292 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01650
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 16 Công nghệ chế tạo máy. Tập 1 / Đặng Vũ Giao, Lê Văn Tiến, Nguyễn Đắc Lộc, .. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1976 . - 247 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00229
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 17 Công nghệ chế tạo máy. Tập 2 / Đặng Vũ Giao, Lê Văn Tiến, Nguyễn Đắc Lộc, .. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1977
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00159, Pd/vt 01032, Pm/vt 00477-Pm/vt 00488, Pm/Vt 01360-Pm/Vt 01373, Pm/vt 05141
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 18 Cơ khí đại cương/ Hoàng Tùng, Nguyễn Tiến Đào, Nguyễn Thúc Hà . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1998 . - 320 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01856, Pd/vv 01857, PD/VV 03367, Pm/vv 01056-Pm/vv 01058, Pm/vv 03588-Pm/vv 03590, Pm/vv 03597, Pm/vv 03602, Pm/vv 03604-Pm/vv 03609, Pm/vv 03612-Pm/vv 03617
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 19 Cơ sở công nghệ chế tạo máy / Trường Đại học Bách khoa Hà Nội . - In lần thứ hai có sửa chữa. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2005 . - 492 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: CNCT 0001-CNCT 0050, Pd/vt 00197-Pd/vt 00199, PD/VT 03754, Pm/vt 00860-Pm/vt 00865, SDH/Vt 00813
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 20 Cơ sở kỹ thuật cơ khí/ Phạm Đình Sùng; Đỗ Xuân Đinh chủ biên . - H.: Xây dựng, 2001 . - 320 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01885, Pd/vt 01886, Pm/vt 03959-Pm/vt 03961
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 21 Cơ sở kỹ thuật đo trong chế tạo máy/ Hồ Đắc Thọ . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1984 . - 204 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00455, Pd/vt 00456, Pm/vt 01401-Pm/vt 01403, Pm/vt 04703
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 22 Cơ sở kỹ thuật đo trong chế tạo máy/ Nguyễn Tiến Thọ . - H.: Đại học Bách Khoa, 1992 . - 204 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 02003-Pm/vt 02012
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 23 Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy/ Trịnh Chất . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1994 . - 218 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00683-Pd/vt 00685, Pd/vt 02082, Pd/vt 02083, Pm/vt 01965-Pm/vt 01971, Pm/vt 05485
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 24 Depannage des machines electriques / R. Ghemke . - M. : Mir, 1978 . - 389 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00529
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 25 Drawing of machines . - Kđ: Knxb, 19?? . - 183 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00334-Pd/Lt 00336, Pm/Lt 01130-Pm/Lt 01136
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 26 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật/ Trường công nhân kỹ thuật I . - H.: Công nhân kỹ thuật, 1977 . - 139 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00019, Pd/vt 00570, Pm/vt 01036, Pm/vt 01037, Pm/vt 05214, Pm/vt 05821
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 27 Dung sai và đo lường cơ khí / An Hiệp, Trần Vĩnh Hưng . - H. : Giao thông vận tải, 1999 . - 195 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: DSDLCK 0001-DSDLCK 0161, DSDLCK 0163-DSDLCK 0192, DSDLCK 0197, DSDLCK 0199
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 28 Dung sai và lắp ghép / Ninh Đức Tốn . - H. : Giáo dục, 2004 . - 176 tr : Tái bản lần thứ 4 ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: DSLG 0001, DSLG 0004, DSLG 0011, DSLG 0013, DSLG 0014, DSLG 0026, DSLG 0027, DSLG 0029, DSLG 0037, DSLG 0039, DSLG 0049, DSLG 0051, DSLG 0052, DSLG 0057, DSLG 0058, DSLG 0075, DSLG 0094, DSLG 0107, DSLG 0118-DSLG 0121, DSLG 0130, DSLG 0132, DSLG 0138, DSLG 0142, DSLG 0148-DSLG 0150, DSLG 0162, DSLG 0168, DSLG 0171, DSLG 0176, DSLG 0177, DSLG 0179, DSLG 0185, DSLG 0193, DSLG 0195, DSLG 0204, DSLG 0206, Pd/vt 02727-Pd/vt 02729, PD/VT 03759-PD/VT 03761, Pm/vt 04937-Pm/vt 04942, SDH/vt 00853
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 29 Dung sai và lắp ghép/ Ninh Đức Tốn . - H.: Giáo dục, 2001 . - 176 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vt 00533, Pd/vt 01617, Pd/vt 01618, Pm/vt 00841, Pm/vt 03664-Pm/vt 03671, Pm/vt 04898, Pm/vt 04899
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 30 Dùng biểu đồ biểu diễn sự phân chia ngoại lực tác dụng lên bulông và các tấm ghép trong mối ghép bulông được siết chặt chịu lực dọc trục ngoài / TS.Đào Ngọc Biên . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 34-37
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
    Tìm thấy 515 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :