Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 175 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 35 năm kinh tế Việt Nam 1945 - 1980 / Viện kinh tế học; Đào Văn Tập chủ biên . - H.: Khoa học xã hội, 1980 . - 282 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01879
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 2 36 lời khuyên dành cho người khởi nghiệp / Tôn Đào Nhiên; Hồ Ngọc Minh dịch . - H. : Lao động - xã hội, 2013 . - 431tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03617-PD/VV 03621
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 3 81 mẫu hợp đồng và văn bản quản lý/ Nguyễn Huy Anh . - H.: Thống kê, 1997 . - 377 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01189, Pd/vt 01190, Pm/vt 03022-Pm/vt 03029
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 4 9 cách làm giàu / Tạ Bích Loan, Nguyễn Trương Quý, Bùi Lan Hương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb Trẻ, 2007 . - 315 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00139, Pd/vv 00140, SDH/Vv 00344
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 5 Australian economic history review . - 2005 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00007
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2005/Australian%20economic%20history%20review/
  • 6 Bài giảng và bài tập lý thuyết thống kê/ Trường đại học kinh tế quốc dân Hà Nội; Kim Ngọc Huynh chủ biên . - H.: Thống kê, 1995 . - 218 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01657
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 7 Bài tập kinh tế học / Peter Smith, David Begg . - H. : Giáo dục, 1995 . - 369tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05700
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 8 Bài tập kinh tế vận tải biển/ Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1994 . - 50 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: KTVB 00001-KTVB 00028, Pd/vv 01209-Pd/vv 01211, Pm/vv 00239, Pm/vv 00240
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 9 Bài tập và bài giải hạch toán vận tải / Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng : Trường Đại học Hàng Hải, 1999 . - 175 tr. ; 19 cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 10 Bài tập và bài giải hạch toán vận tải/ Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1999 . - 175 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02080, Pd/vv 02081
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 11 Bosnia and Herzegovina: From recovery to sustainable growth . - Washington : The World Bank, 1997 . - 105 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00599
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 12 Bối cảnh quốc tế và kinh tế Việt Nam thời kỳ 2001 đến 2010 / Võ Đại Lược . - H. : Khoa học xã hội, 2013 . - 355tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03891-PD/VV 03895
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 13 Bussiness English at work / Susan Jaderstrom, Joanne Miller . - New York : McGraw Hill, 1999 . - 570 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00543
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 14 Bước vào thế kỷ 21. báo cáo về tình hình phát triển thế giới 1999/2000/ Bùi Trần Chú dịch . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 369 tr.; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01319, Pm/vt 03349
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 15 Các biện pháp nhằm ngăn chặn gian lận trị giá hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu tại khu vực Quảng Ninh / Trịnh Văn Nhuận; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 84 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00570
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 16 Các công ty xuyên quốc gia (TNCS) trước ngưỡng cửa thế kỷ XXI/ Trần Quang Lâm . - H.: Khoa học xã hội, 1996 . - 222 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01541, Pd/vv 01542, Pm/vv 00655-Pm/vv 00657
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 17 Các dòng vốn vào các nước đang phát triển từ 1995 đến nay. / Nguyễn Hồng Nhung . - 2008 // Những vấn đề kinh tế & chính trị thế giới, Số 5(145), tr 44-50
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 18 Các phương pháp dự toán chi phí khác trong doanh nghiệp vận tải biển / Đỗ Thị Mai Thơm . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 10, tr. 71-73
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 19 Các tổ chức kinh tế thế giới / Viện kinh tế thế giới . - H.: Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1989 . - 203 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00692, Pd/vv 00693
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 20 Cảng biển Việt nam trong định hướng phát triển kinh tế hàng hải phù hợp với chiến lược biển đến năm 2020 / GS.TS. Vương Toàn Thuyên , Ths. Bùi Bá Khiêm . - 2008 // Tạp chí Kinh tế và phát triển, Số128, tr 21-22
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 21 Chất lượng là thứ cho không/ B. Crosby Philip; Mai Huy Tân chủ biên . - H.: Khoa học xã hội, 1989 . - 245 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00584
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 22 Chìa khoá của tiến bộ kinh tế/ D.G. Kousoulas; Phạm Cường dịch . - H.: Uỷ ban khoa học và kỹ thuật nhà nước, Viện quản lý khoa học, 1989 . - 139 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00684, Pd/vv 00685
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 23 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong điều kiện hội nhập với khu vực và thế giới/ Nguyễn Sinh Cúc; Lê Du Phong chủ biên; Hà Kim Anh, Hoàng Văn Hoa biên soạn . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 345 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02171, Pm/vv 01662
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 24 Chủ doanh nghiệp và kế toán trưởng cần biết/ Ngô Thế Chi . - H.: Thống kê, 1996 . - 351 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00933
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 25 Communicational statistics and data analysis . - Elsevier, 2007 . - CD-ROM
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2007/Computational%20Statistics%20&%20Data%20Analysis/.pdf
  • 26 Contributions to economic analysis/ J. Tinbergen . - Amsterdam: North holland, 1991 . - 616 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00426
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 27 Công nghiệp hoá, hiện đại hoá rút ngắn yêu cầu khách quan trong sự phát triển của các nền kinh tế đi sau / Nguyễn Minh Phong . - 2008 // Những vấn đề kinh tế & chính trị thế giới, Số 6(146), tr 26-34
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 28 Công ty tân cảng Sài Gòn tự tin với kế hoạch hiện đại hoá đầu tư chiều sâu / Thanh Giang . - 2009 // Tạp chí Hàng hải Việt Nam, Số 5, tr 18-19
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 29 Cơ chế điều hành tỷ giá và mối quan hệ với quá trình đổi mới thể chế kinh tế của nhà nước / Lương Xuân Quỳ.GS.TSKH,Nguyễn Anh Tuấn, Th.s . - 2008 // Tạp chí Kinh tế và phát triển, Số 128, tr 9-13
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 30 Cơ sở điểu khiển học trong kinh tế / N.E. Kobrrinski; Trần Vũ Thiệu, Lê Xuân Lam dịch . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1981 . - 339 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Vv03440
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 1 2 3 4 5 6
    Tìm thấy 175 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :