Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng / Nguyễn Đức Thiềm, Nguyễn Mạnh Thu, Trần Bút . - H. : Khoa học kỹ thuật, 1999 . - 287tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: KTND 0006, KTND 0007, KTND 0015, KTND 0016, KTND 0024, KTND 0035, KTND 0038, KTND 0040, Pd/vt 01251, Pd/vt 01252
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 2 Định mức dự báo xây dựng cơ bản. Tập 2 / Viện kinh tế xây dựng - Bộ xây dựng . - H.: Bộ xây dựng, 1975 . - 269 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00004
  • Chỉ số phân loại DDC: 692
  • 3 Định mức dự toán xây dựng cơ bản. T. 1 / Viện kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng . - H. : Bộ Xây dựng, 1975 . - 308tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00005
  • Chỉ số phân loại DDC: 692
  • 4 Hướng dẫn kỹ thuật xây dựng nhà vùng bão lụt / K.I. Macks ; Lê Quang Huy biên tập ; Trịnh Thành Huy dịch . - H. : Xây dựng, 1997 . - 159tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01752, Pm/vt 03338, Pm/vt 03339
  • Chỉ số phân loại DDC: 728
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVT%2001752%20-%20Huong-dan-ky-thuat-xay-dung-nha-vung-bao-lut-1997.pdf
  • 5 Kết cấu nhà cao tầng : Dịch từ bản tiếng Nga : =High - Rise Building Structures / Wolfrang Schueller ; Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi dịch . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2008 . - 187tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Ket-cau-nha-cao-tang_2008.pdf
  • 6 Kết cấu nhà cao tầng = High - rise building structures (CTĐT) / W. Sullơ; Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi dịch . - H. : Xây dựng, 1995 . - 309tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: KCNT 0001-KCNT 0003, KCNT 0005-KCNT 0090, Pd/vv 02066, Pd/vv 03131-Pd/vv 03133, Pm/vv 01521, Pm/vv 01522, Pm/vv 03307-Pm/vv 03312, SDH/Vv 00309
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 7 Kiến trúc công trình công cộng. T. 1 (CTĐT) / Nguyễn Hồng Thục . - H. : Xây dựng, 1999 . - 304tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01705, Pd/vt 01706, Pm/vt 03239-Pm/vt 03241
  • Chỉ số phân loại DDC: 704.9
  • 8 Kiến trúc cổ Việt Nam / Vũ Tam Lang . - H. : Xây dựng, 1999 . - 216tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01775, Pm/vt 03296, Pm/vt 03297
  • Chỉ số phân loại DDC: 720.9
  • 9 Kiến trúc nhà ở/ Đặng Thái Hoàng . - H.: Xây dựng, 1996 . - 251 tr.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: KTNO 0001-KTNO 0044, KTNO 0046-KTNO 0048, Pd/vt 01771, Pd/vt 01772
  • Chỉ số phân loại DDC: 728
  • 10 Mẫu nhà dân tự xây/ Nguyễn Bá Đang chủ biên; Đỗ Thế Sinh biên soạn . - H.: Xây dựng, 1999 . - 272 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01715, Pm/vt 03302, Pm/vt 03303
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 11 Nhà ở đồng bằng sông Cửu Long - mẫu thiết kế chọn lọc 1998/ Trường đại học kiến trúc Hà Nội . - H.: Xây dựng, 1999 . - 54 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01741, Pm/vt 03300, Pm/vt 03301
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 12 Thiết kế nội thất ( CTĐT ) / D.K. Ching Francis; Nguyễn Kim Chi biên tập;Văn Đoàn dịch . - H.: Xây dựng, 1996 . - 297 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01744, Pd/vt 01745, Pm/vt 03312-Pm/vt 03314
  • Chỉ số phân loại DDC: 729
  • 13 Tính toán và cấu tạo các bộ phận nhà dân dụng / L. E. Linovits; Lê Đức Thắng dịch (CTĐT) . - H. : Khoa học kỹ thuật, 1998 . - 713tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01990, Pm/vv 01402
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 14 Tính toán và cấu tạo các bộ phận nhà dân dụng / L.E. Linovits; Lê Đức Thắng dịch . - H. : khoa học kỹ thuật, 1998 . - 712tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 01440-Pm/vv 01450
  • Chỉ số phân loại DDC: 643
  • 1
    Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :