Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 8 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Đến Starbucks mua cà phê cốc lớn / Yoshio Yoshimoto ; Thu Thảo dịch . - H. : Thế giới, 2015 . - 323 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05035-PD/VV 05038, PM/VV 04495
  • Chỉ số phân loại DDC: 339.4
  • 2 Giáo trình các phương pháp lượng trong quản lý kinh tế/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Đỗ Hoàng Toàn chủ biên . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 251 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02586, Pd/vv 02587, Pm/vv 02057-Pm/vv 02059
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 3 Introduction to Mathematical Economics/ Edward T.Dowling . - New York : McGraw-Hill, 2006 . - 200 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00418
  • Chỉ số phân loại DDC: 650
  • 4 Kinh tế lượng/ Nguyễn Quang Dong, Vũ Thiếu . - H.: Khoa học kỹ thuật , 2001 . - 355 tr.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02031-Pd/vt 02033, Pm/vt 04366-Pm/vt 04372, PM/VV 04105
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.01
  • 5 Một số phương pháp tối ưu hoá trong kinh tế/ Tô Cẩm Tú . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1997 . - 208 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02590, Pd/vv 02591, Pm/vv 02143-Pm/vv 02145
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 6 Toán học trong kinh tế / Kelvin Lancaster; Đoàn Trịnh Minh, Đỗ Văn Thắng dịch . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1984 . - 257 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01418
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 7 Từ điển - tra cứu toán học và điều khiển học trong kinh tế/ Hoàng Tuy biên tập . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1980 . - 665 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01869-Pm/vt 01872
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.03
  • 8 Ứng dụng phần mềm Lingo 13.0 For Windows để giải các bài toán tối ưu trong kinh tế. Tập 1 / Phạm Văn Cương, Phạm Văn Thuần hiệu đính . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2012 . - 300 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03230-PD/VV 03249, PM/VV 04009-PM/VV 04078, SDH/VT 01879-SDH/VT 01888, ULKT 0001-ULKT 0400
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 1
    Tìm thấy 8 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :