Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 69 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A practical guide to trade policy analysis / World Trade Organization . - Switzerland : World Trade Organization, 2012 . - 232p. ; 23cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03393
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 2 Advanced international trade : Theory and evidence / Robert C. Feenstra . - Second edition. - United Kingdom : Princeton University Press, 2016 . - 477p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03574, SDH/LT 03575
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 3 Ảnh hưởng của hiệp định VKFTA đến ngành thủy sản của Việt Nam và dự báo kim ngạch xuất khẩu của ngành trong năm 2017 / Nguyễn Thị Phương Linh, Phạm Diệu Linh, Đào Thị Phương Thảo ; Nghd.: Nguyễn Văn Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 85tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17256
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 4 Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu và phương hướng nâng cao hiệu quả của bảo hiểm tín dụng xuất khẩu tại Việt Nam / Nguyễn Anh Đức, Hoàng Thị Mai Hoài, Nguyễn Thùy Dung; Nghd.: Vũ Thanh Trung . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2017 . - 60tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17190
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 5 Bảo hiểm trong ngoại thương : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế ngoại thương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06189, PM/VT 08500
  • Chỉ số phân loại DDC: 368
  • 6 Biện pháp hạn chế tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng thuê tàu chuyến / Lê Thị Huyền; Nghd.: TS. Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 69tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14978
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 7 Bosnia and Herzegovina / Alcira Kreimer . - Washington : The World Bank, 2000 . - 109 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00258, SDH/Lv 00259
  • Chỉ số phân loại DDC: 382.497
  • 8 Các cam kết của Việt Nam trong lĩnh vực thương mại hàng hóa khi gia nhập WTO và ảnh hưởng của nó tới hoạt động ngoại thương Việt Nam / Phạm Thị Xuân; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 50 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14996
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 9 Các tác động của việc thực hiện các cam kết WTO đến nông nghiệp Việt Nam. / Võ Ngọc Tuấn; Nghd.: Đỗ Viết Thanh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14989
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 10 Cơ hội và thách thức đối với ngành thủy sản Việt Nam khi hiệp định VCUFTA được ký kết / Trần Thị Tuyết; Nghd.: Ths. Phạm Thị Phương Mai . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 65tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14893
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 11 Đánh giá quy trình giao nhận hàng hóa nhập khẩu bằng container tại Công ty TNHH giao nhận vận tải và thương mại Kim Thành Phát. / Đào Bích Hảo; Nghd.: Lê Thị Quỳnh Hương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt nam; 2015 . - 64 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14848
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 12 Đánh giá sự phát triển hợp đồng quyền chọn tại ngân hàng Thương mại Cổ phần xuất nhập khẩu Eximbank / Phạm Thị Mai Phương; Nghd.: Ths Nguyễn Văn Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 45tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14991
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 13 Đánh giá tác động của hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Châu Âu ( EVFTA ) đến xuất khẩu giày dép của Việt Nam sang thị trường EU / Nguyễn Ánh Nụ, Đoàn Thị Trang, Nguyễn Thị Phượng; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17257
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 14 Đánh giá tác động của việc thực hiện các cam kết cắt giảm thuế quan của Việt Nam trong hiệp định ATIGA. / Nguyễn Thị Nghiên; Nghd.: Ths Phạm Thị Phương Mai . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 57tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14988
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 15 Đánh giá tình hình gian lận thương mại qua giấy chứng nhận xuất xứ tại hải quan Việt Nam những năm gần đây / Nguyễn Thị Quỳnh; Nghd.: Ths. Phạm Thị Phương Mai . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 53 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14889
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 16 Đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ giao nhận tại công ty cổ phần kho vận ngoại thương Vietrans Hải Phòng năm 2014 / Phạm Minh Đức; Nghd.: Ths. Huỳnh Ngọc Oánh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 80 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14882
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 17 Đầu tư nước ngoài : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế ngoại thương . - Hải Phòng: NXB Hàng hải, 2015 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06063, PM/VT 08517
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 18 El Salvador post-conflict reconstruction / John Eriksson . - Washington : The World Bank, 2000 . - 89 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00268
  • Chỉ số phân loại DDC: 382.728.4
  • 19 Foreign policy breakthroughs: Cases in successful diplomacy / Robert Hutchings, Jereme Suri editors . - New York : Oxford University Press, 2015 . - 284p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03582, SDH/LT 03583
  • Chỉ số phân loại DDC: 327.1
  • 20 Giải pháp đẩy mạnh hoạt động sản xuất hàng dệt may của công ty Vinateximex sang thị trường Nhật Bản / Phan Thị The; Nghd.: Ths. Trần Hải Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 55 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14890
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 21 Giải pháp nâng cao kết quả công tác giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển của công ty Cổ phần dịch vụ xuyên Thái Bình Dương / Vũ Thu Hồng; Nghd.: Huỳnh Ngọc Oánh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14885
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 22 Giải pháp phát triển tín dụng tài trợ xuất nhập khẩu tại ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) / Tống Thị Thu; Nghd.: Ths. Trần Hải Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 91 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14891
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 23 Giải pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro trong thanh toán xuất khẩu theo phương thức tín dụng chứng từ tại Techcombank / Lâm Thị Mai Phương; Nghd.: Ths Đỗ Đức Phú . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 50tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14981
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 24 International economics: Pearson new international edition / Gerber James . - Sixth edition. - Great Britain : Pearson, 2014 . - 488p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03388
  • Chỉ số phân loại DDC: 337
  • 25 International trade / Robert C.Feenstra, Alan M.Taylor . - Fourth edition. - New York : Worth Publishers, 2017 . - 422p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03390
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 26 Khoa học giao tiếp : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06137, PM/VT 08449
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 27 Kinh tế ngoại thương : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế . - Hải Phòng : NXB Hàng hải , 2016 . - 61tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06136, PM/VT 08448
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 28 Kinh tế ngoại thương : Dùng cho sinh viên nghành: Kinh tế ngoại thương . - Hải Phòng: NXB Hàng hải, 2016 . - 62tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06061, PM/VT 08515
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 29 Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 69tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06138, PM/VT 08450
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 30 Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế ngoại thương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 69tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/15603A 0001-HH/15603A 0006, PD/VT 06139, PM/VT 08451
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 1 2 3
    Tìm thấy 69 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :