Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 177 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Corrosion and wear : a Mechanical designers workbook/ Joseph E. Shigley, Charles R.Mischke . - New York: Mc.Graw-Hill, 1989
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01818
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.815
  • 2 300 sáng kiến cải tiến kỹ thuật trong gia công cơ khí/ Nguyễn Manh Khang; Phạm Quang Lê biên soạn . - H.: Công nhân kỹ thuật, 1984 . - 288 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 00854, Pm/vv 00855
  • Chỉ số phân loại DDC: 670.3
  • 3 Advanced engineering thermodynamics/ Adrian Bejan . - 2nd ed. - New York : John Wiley&Sons, 1997 . - 865 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00005
  • Chỉ số phân loại DDC: 536
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Advanced%20Engineering%20Thermodynamics.pdf
  • 4 Advances in industrial mixing : a companion to the Handbook of industrial mixing / Suzanne M. Kresta, Arthur W. Etchells III, David S. Dickey,.. edited . - Hoboken : John Wiley & Sons, 2016 . - 964 tr. ; 24 cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03108, SDH/LT 03109
  • Chỉ số phân loại DDC: 660
  • 5 Analysis and design of machine learning techniques: evolutionary solutions for regression, prediction, and control problems / Patrick Stalph . - Fachmediem : Springer, 2014 . - 154p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02234
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/ebook/2015/Analysis%20and%20Design%20of%20Machine%20Learning.pdf
  • 6 Automotive mechantronics operational and practical issues. Vol II / Fifialkowski, B.T . - London : Springer, 2011 . - 538p
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00631
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/ebook/nh2014/CSDL_CS2014_2/HH0083.pdf
  • 7 Automotive Paints and Coatings . - 2nd ed. - Wiley-VCH, 2008
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Bo%20sung%20kiem%20dinh/K%E1%BB%B9%20thu%E1%BA%ADt%20%C3%B4%20t%C3%B4/Automotive%20Paints%20and%20Coatings,%20Second%20Edition%20%202008.pdf
  • 8 Bài tập cung cấp nhiệt/ Nguyễn Công Hân, Trương Ngọc Tuấn . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2008 . - 225tr.; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.402
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/ebook/tnbook/Tai%20lieu%20khoa%20Dien%20&%20Co%20khi/BT%20cung%20cap%20nhiet.pdf
  • 9 Bài tập kỹ thuật nhiệt / Bùi Hải . - In lần thứ 5 có bổ sung và sửa chữa. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2008 . - 181 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04603
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 10 Bài tập vẽ Kỹ thuật cơ khí. Tập 1 / Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 1997 . - 132 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03755, PD/VT 03801-PD/VT 03809, PD/VT 03816, VKTB1 00001, VKTB1 00002, VKTB1 00004-VKTB1 00039, VKTB1 00041-VKTB1 00054, VKTB1 00056-VKTB1 00068, VKTB1 00070-VKTB1 00219, VKTB1 00221-VKTB1 00225
  • Chỉ số phân loại DDC: 604.2
  • 11 Bài tập vẽ kỹ thuật cơ khí. Tập 2 / Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn . - H. : Giáo dục, 1994 . - 95 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VKTB2 00001-VKTB2 00092
  • Chỉ số phân loại DDC: 604.2
  • 12 CAD - CAM - CNC : Dùng cho sinh viên nghành: Kỹ thuật cơ khí . - Hải Phòng : NXB Hàng hải , 2017 . - 95tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06106, PM/VT 08418
  • Chỉ số phân loại DDC: 621
  • 13 Các phần tử và thiết bị thủy lực, khí nén công nghiệp. Phần 1, Thủy lực / Phạm Văn Khảo . - H. : KNhxb, 2008 . - 174 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05593-PD/VT 05595, PM/VT 07966, PM/VT 07967
  • Chỉ số phân loại DDC: 533
  • 14 Các phương pháp gia công tiên tiến trên máy tiện vạn năng/ Phạm Quang Lê . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1974 . - 308 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 00871
  • Chỉ số phân loại DDC: 671
  • 15 Các phương pháp hàn và hàn đắp phục hồi chi tiết máy/ Nguyễn Văn Thông . - H.: Khoa học kỹ thuật , 1984 . - 269 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00941, Pm/vv 00872
  • Chỉ số phân loại DDC: 671.5
  • 16 Cấu tạo, sửa chữa và bảo dưỡng động cơ ô tô / Ngô Viết Khánh . - H. : Giao thông vận tải, 1999 . - 547 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04604
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 17 Cẩm nang cơ khí. Tập 1, Nguyên lý thiết kế / P.I Orlop . - Hải phòng: Nxb Hải phòng, 2003 . - 621 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05471
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 18 Cẩm nang kỹ thuật cơ khí/ Nguyễn Văn Huyền . - H. : Xây dựng, 2004 . - 828tr. ; 31cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00182-Pd/vt 00184, Pd/vt 02521, Pd/vt 02522, Pm/vt 00822-Pm/vt 00827, Pm/vt 04650-Pm/vt 04652, SDH/Vt 00792
  • Chỉ số phân loại DDC: 620.03
  • 19 Chế độ cắt gia công cơ khí / Nguyễn Ngọc Đào, Trần Thế San, Hồ Viết Bình . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2010 . - 256 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05399-PD/VT 05401, PM/VT 07579, PM/VT 07580
  • Chỉ số phân loại DDC: 671.3
  • 20 Chi tiết máy. Tập 1 / Nguyễn Trọng Hiệp . - H. : Giáo dục, 2006 . - 211 tr : Tái bản lần thứ 7 ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: CTM1 00367, CTM1 00375, CTM1 00384, CTM1 00396, CTM1 00397, CTM1 00418, CTM1 00440, CTM1 00442, CTM1 00470, CTM1 00482, CTM1 00487, CTM1 00497, CTM1 00514, CTM1 00516, CTM1 00537, Pd/vt 02730-Pd/vt 02732, Pm/vt 04943-Pm/vt 04948, SDH/vt 00854
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 21 Chuyên ngành kỹ thuật ô tô và xe máy hiện đại: Bản dịch tiếng Việt từ ấn bản tiếng Đức lần thứ 30. Hợp đồng bản quyền của Nhà xuất bản Europa - Lehrmittel ký ngày 10-10-2013 = Fachkunde kraftfahrzeugtechnik / Đặng Văn Châm ...dịch . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 800 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VT 05757, Pd/VT 05758, PM/VT 08076, PM/VT 08077
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 22 Chương trình đào tạo công nhân lắp đặt thiết bị cơ khí, lắp đặt ống và lắp đặt thiết bị điện/ Tổng cục dạy nghề . - H.: Công nhân kỹ thuật, 1981 . - 246 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00921
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 23 Công nghệ chế tạo : Dùng cho sinh viên ngành: Kỹ thuật cơ khí . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 124tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06161, PM/VT 08473
  • Chỉ số phân loại DDC: 621
  • 24 Công nghệ chế tạo cơ khí : Dùng cho sinh viên nghành: Kỹ thuật Cơ khí . - Hải Phòng : NXB Hàng hải , 2017 . - 193tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06104, PM/VT 08416
  • Chỉ số phân loại DDC: 621
  • 25 Cơ cấu chấp hành : Dùng cho sinh viên ngành: Cơ điện tử . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 64tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06154, PM/VT 08466
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 26 Cơ khí đại cương/ Hoàng Tùng, Nguyễn Tiến Đào, Nguyễn Thúc Hà . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1998 . - 320 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01856, Pd/vv 01857, PD/VV 03367, Pm/vv 01056-Pm/vv 01058, Pm/vv 03588-Pm/vv 03590, Pm/vv 03597, Pm/vv 03602, Pm/vv 03604-Pm/vv 03609, Pm/vv 03612-Pm/vv 03617
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 27 Cơ khí Việt Nam : Vietnam mechanical engineering review / Tổng hội Cơ khí Việt Nam . - 48 tr. ; 29x20 cm
  • Thông tin xếp giá: TC00099
  • 28 Cơ sở công nghệ chế tạo máy : Giáo trình cho sinh viên cơ khí các trường địa học kỹ thuật / Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Khoa Cơ khí. Bộ môn Công nghệ chế tạo máy . - In lần thứ 4 có sửa chữa bổ sung. - H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2008 . - 493 tr.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05391, PM/VT 07574
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 29 Cơ sở kỹ thuật cơ khí/ Phạm Đình Sùng; Đỗ Xuân Đinh chủ biên . - H.: Xây dựng, 2001 . - 320 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01885, Pd/vt 01886, Pm/vt 03959-Pm/vt 03961
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 30 Cơ ứng dụng: Phần tóm tắt lý thuyết, bài tập minh hoạ và bài tập cho đáp số: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật không chuyên cơ khí và các trường Đại học sư phạm kỹ thuật / Vũ Quý Đạc . - In lần thứ nhất. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 195tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04134, PM/VT 06297, PM/VT 06298
  • Chỉ số phân loại DDC: 620.1
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/ebook/tnbook/Tai%20lieu%20khoa%20Dien%20&%20Co%20khi/co%20ung%20dung.pdf
  • 1 2 3 4 5 6
    Tìm thấy 177 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :