Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 10 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giải pháp cấu tạo kháng chấn cho công trình xây dựng dân dụng / Nguyễn Võ Thông (c.b) ; Trần Hùng, Đỗ Văn Mạnh, Đỗ Tiến Thịnh . - H. : Xây dựng, 2018 . - 190tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06061, PD/VV 06062, PM/VV 04806, PM/VV 04807
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 2 Giải pháp cấu tạo kháng chấn cho công trình xây dựng dân dụng / Nguyễn Võ Thông ch.b; Trần Hùng, Đỗ Văn Mạnh, Đỗ Tiến Thịnh . - H. : Xây dựng, 2018 . - 126tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05978, PD/VT 05979, PM/VT 08325, PM/VT 08326
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 3 Nghệ thuật kiến tạo cảnh quan đô thi phương đông - phương tây / Trần Hùng . - H. : Xây dựng, 2014 . - 647 tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05117, PD/VT 05122, PM/VT 07082-PM/VT 07084
  • Chỉ số phân loại DDC: 725
  • 4 Nghiên cứu mài mòn nhóm piston-xécmăng-xilanh và xác định khả năng công tác của độngcơ diesel tàu thủy qua thông số mài mòn này / Trần Hùng Sơn; Nghd.: PTS Đỗ Đức Lưu . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 1997 . - 89tr. ; 29cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00305
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 5 Nghiên cứu, điều khiển chuyển động của xe lăn điện. / Đỗ Trần Hùng.; Nghd.: Th.s Vũ Ngọc Minh . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 70 tr. ; 30 cm. + 04 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 12102, PD/TK 12102
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 6 Nguyên tắc của bảo hiểm hàng hải quốc tế / Giang Ngọc Bích, Lý Trần Hùng, Phạm Thị Hương Giang . - 2018 // Journal of student research, Số 1, tr.85-87
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 7 Những nguyên tắc bóng chuyền cơ bản / Trần Hùng biên soạn . - H.: Bách khoa, 2014 . - 135tr.; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06480, PD/VT 06481, PM/VT 08808
  • Chỉ số phân loại DDC: 796.325
  • 8 Thiết kế hệ thống động lực tàu tuần tra CSB lắp máy 02 máy chính MTU 12V 4000 M71 / Trần Hùng Hiểu; Nghd.: TS Cao Đức Thiệp . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 109 tr. ; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16008, PD/TK 16008
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Tổ chức và quản lý môi trường cảnh quan đô thị/ Nguyễn Thị Thanh Thuỷ; Trần Hùng biên soạn . - H.: Xây dựng, 1997 . - 204 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01776, Pm/vt 03244, Pm/vt 03245
  • Chỉ số phân loại DDC: 710
  • 10 Từ điển bách khoa xây dựng kiến trúc / Đoàn Định Kiến ch.b; Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng, Đoàn Như Kim,.. . - H.: Xây dựng, 2003 . - 496tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06921, PD/VT 06922, PM/VT 09270-PM/VT 09277
  • Chỉ số phân loại DDC: 720
  • 1
    Tìm thấy 10 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :